uy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "uy"
"uy" là một từ
Danh từ. xem oai Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "uy"
uy tínSự tín nhiệm và mến phục của mọi người.uy hiếpDùng uy lực đe doạ, ép buộc làm cho phải khiếp sợ và khuất phục.uy nghiBề ngoài oai vệ.uy vũ bất năng khuấtNói người cương trực không chịu khuất phục kẻ có quyền thế.uy quyềnQuyền lực lớn khiến người ta phải nể sợ, tôn kính.uy chấnLàm cho sợ hãi, kinh sợ.Uy KiênCách gọi quốc gia Ukraina thuộc vùng Đông Âu.uy danhTên tuổi và quyền oai.uy thế(xem từ nguyên 1) Quyền lực làm cho người khác phải e sợ.uy nghiêmCó dáng vẻ trang nghiêm, gợi sự tôn kính.uy lựcSức mạnh to lớn khiến cho người ta phải nể sợ, khuất phục.uy linhSức mạnh thiêng liêng.uy vũSức mạnh của vũ lực, quyền lực.uy phongxem oai phonguy vệOai nghiêm và có tính nghi vệuy phúcVừa có thể ra oai, lại vừa có thể ra làm phúc cho người.Uy NỗMột xã thuộc huyện Đông Anh, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Từ có "uy" ở sau
Na UyMột quốc gia theo thể chế quân chủ lập hiến tại Bắc Âu chiếm phần phía tây bán đảo Scandinavia.quyền uyQuyền lực và uy thế.tiếng Na UyMột ngôn ngữ thuộc trong , là ngôn ngữ của người Na Uy và ngôn ngữ chính thức tại Na Uy.người Na UyNgười ở nước Na Uy.thị uyPhô trương sức mạnh của mình để cảnh cáo.thiên uyUy của trời, của vua.binh uyUy thế của quân đội.chấp uyChấp hành uy lệnh.thần uyTướng mạo khôi vĩ.tác uy tác phúcLàm cho người ta sợ mình, và làm ơn cho người ta, ý nói có quyền thế, muốn làm gì tùy ý.Vương quốc Na UyTên chính thức của Na Uy.
Cùng vần "uy", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.