uý
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "uy"
"uý" là một từ
Danh từ. Cấp quân hàm dưới cấp tá. Xem đủ nghĩa →
Từ có "uý" ở sau
vô uýKhông sợ đe doạ, nguy hiểm.chuẩn uýBậc quân hàm quá độ từ cấp hạ sĩ quan sang cấp sĩ quan (dưới thiếu uý, trên binh nhất) của quân đội một số nước.thái uýChức võ quan cao nhất chỉ huy quân đội trong thời nhà Hán, có thể xem tương đương với Bộ trưởng quốc phòngvệ uý.
Cùng vần "uy", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.