húy

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
uyvần
sắcthanh

Âm cuối: y

Đủ sáu thanh của "huy"

"húy" là một từ

Danh từ. Tên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "húy"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "húy"

Từ có "húy" ở sau

Cùng vần "uy", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.