hủy
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: y
Đủ sáu thanh của "huy"
"hủy" là một từ
Động từ. Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hủy"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "hủy"
hủy diệtHuỷ diệt.hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.hủy hoạiLàm cho suy yếu rồi hỏng.hủy bángNói xấu.hủy tính(Hóa học) Đổ thêm chất độc hay chất có mùi hoặc khó chịu vào rượu để không thể uống được.hủy hàngQuy trình loại bỏ hàng hóa quá hạn tại các cơ sở kinh doanh.
Từ có "hủy" ở sau
phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.thiêu hủyThiêu huỷ.phân hủyTan rã, biến thành chất khác.tiêu hủyPhá cho mất đi.
Cùng vần "uy", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.