Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hủy tính

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Hóa học) Đổ thêm chất độc hay chất có mùi hoặc khó chịu vào rượu để không thể uống được.

Cấu tạo âm tiết

hủyâm đầu h · vần uy · thanh hỏi
tínhâm đầu t · vần inh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hủy tính" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.