兕
chuỷHán Việt
tựHán Việt
huỷHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5155
- Bộ thủ
- 儿 số 10
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chuỷ — Hán Việt. Chữ cùng âm "chuỷ"
- tự — Hán Việt. Chữ cùng âm "tự" · âm tiết tự
- huỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huỷ" · âm tiết hủy
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 兕 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a female rhinoceros
Chữ khác cũng đọc là "chuỷ"
Chữ khác cũng đọc là "tự"
Chữ khác cũng đọc là "huỷ"
Chữ cùng bộ 儿
光quang免miễn兒nhi元nguyên先tiên兔thỏ兢cạnh兄huynh克khắc充sung兜đâu兀ngột兇hung儿nhi允sung党chưởng兏trường兆triệu𠓇sáng兂trâm兎thố兌duyệt兊duyệt兑đoài兘thuỷ兠đâu𠒥ràng𠒦rỡ𠒯nhóc𠓀trước
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 兕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 兕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).