虫
trùngHán Việt · Nôm
hôiHán Việt · Nôm
huýHán Việt · Nôm
huỷHán Việt · Nôm
chùngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+866B
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 6
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- trùng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trùng" · âm tiết trùng
- hôi — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hôi" · âm tiết hôi
- huý — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huý" · âm tiết huý
- huỷ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "huỷ" · âm tiết hủy
- chùng — Nôm. Chữ cùng âm "chùng" · âm tiết chùng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 虫 theo lối Nôm
hôiCó mùi khó ngửi như mùi mồ hôi thấm vào áo, mùi lông cú, mùi chuột chù...trùng"Côn trùng" nói tắt.hủyLàm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.chùngỞ trạng thái không được kéo cho thẳng ra theo bề dài; trái với căng.húyTên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
insects, worms; Kangxi radical 142
Giản thể và phồn thể
Chữ 虫 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "trùng"
Chữ khác cũng đọc là "hôi"
Chữ khác cũng đọc là "huý"
Chữ khác cũng đọc là "huỷ"
Chữ khác cũng đọc là "chùng"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蜆hiện蟹giải蠢xuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 虫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 虫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 虫 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).