húy
- Tên do bố mẹ đặt cho khi mới đẻ, thường được người ta kiêng không gọi đến (cũ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "húy"
毁húy, hủy毀húy, hủy齂tiết, hối, húy, khích卉tập, húy, hủy虫hôi, húy, trùng, hủy泋húy譭húy燬húy, hủy諱húy讳húy芔tập, húy, hương, hủy虺hôi, húy, hủy䛼húy, hủy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "húy"
phạm húy(Cũ) Nói đến tên riêng của bậc tôn trưởng mà lẽ ra phải kiêng.húy kỵKiêng, tránh tên người, theo mê tín.húy nhậtNgày giỗ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "húy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.