hủy

Động từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần uy
Động từ
  1. Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
    • Huỷ giấy tờ.
    • Huỷ bản hợp đồng.

Câu ví dụ thêm

  • Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.
  • Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.If it rains, the excursion will be called off.
  • Cô ấy là kẻ hủy diệt châu Âu.She's the destroyer of Europe.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "hủy"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hủy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to cancel; to destroy · cancel
🇮🇹 Tiếng Ý cancellare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hủy"

Cấu tạo âm tiết

hủyâm đầu h · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.