hủy
- Làm cho không còn tồn tại hoặc không còn có giá trị nữa.
- Huỷ giấy tờ.
- Huỷ bản hợp đồng.
Câu ví dụ thêm
- Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.
- Nếu trời mưa, chuyến đi sẽ bị hủy.If it rains, the excursion will be called off.
- Cô ấy là kẻ hủy diệt châu Âu.She's the destroyer of Europe.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "hủy"
毁húy, hủy毀húy, hủy䃣hủy𠦄hủy毇hủy侐tuất, hủy, hức卉tập, húy, hủy虫hôi, húy, trùng, hủy𤈦hủy燬húy, hủy烜huyển, hối, huyễn, hủy, huyên㷐hủy檓hủy隳huy, hủy兕chủy, tự, hủy芔tập, húy, hương, hủy
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hủy" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to cancel; to destroy · cancel |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cancellare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hủy"
phá hủyLàm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.hủy diệtHuỷ diệt.hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.hủy hoạiLàm cho suy yếu rồi hỏng.thiêu hủyThiêu huỷ.tiêu hủyPhá cho mất đi.phân hủyTan rã, biến thành chất khác.hủy hàngQuy trình loại bỏ hàng hóa quá hạn tại các cơ sở kinh doanh.hủy bángNói xấu.hủy tính(Hóa học) Đổ thêm chất độc hay chất có mùi hoặc khó chịu vào rượu để không thể uống được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.