Động từ
- Làm cho suy yếu rồi hỏng.
- Hủy hoại thân thể.
Câu ví dụ thêm
- Tiền hủy hoại Ziri.Money destroyed Ziri.
- Việc kết hôn đã hủy hoại cuộc sống của anh ấy hoàn toàn.The marriage completely ruined his life.
"hủy hoại" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to ruin; to destroy |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hủy hoại" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.