hủy diệt

Động từ
Động từ
  1. Huỷ diệt.
  2. (Xem từ nguyên 1) Làm cho mất hẳn đi; Làm cho chết đi.
    • Lũ giặc khổng lổ, man rợ huỷ diệt dân lành bằng chiến tranh điện tử (Sóng Hồng)

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy là kẻ hủy diệt châu Âu.She's the destroyer of Europe.
  • Mọi thứ cần phải bị hủy diệt.Everything should be annihilated.
  • Nếu loài người không quan tâm chăm sóc môi trường, môi trường sẽ hủy diệt loài người.If mankind doesn't take care of the environment, the environment may eliminate mankind.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Huỷ: phá đi; diệt: làm cho mất đi

"hủy diệt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to annihilate
🇨🇳 Tiếng Trung 毁灭 huǐ miè
🇫🇷 Tiếng Pháp anéantir

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hủyâm đầu h · vần uy · thanh hỏi
diệtâm đầu d · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hủy diệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.