phá hủy

Động từ
Động từ
  1. Làm cho bị hư hỏng nặng, không dùng được nữa hoặc không còn tồn tại.
    • Phá hủy ngôi nhà cũ để làm lại.
    • Trận lụt đã phá hủy nhiều cầu cống.

Câu ví dụ thêm

  • Ác quỷ đã phá hủy Hiroshima và Nagasaki.The devil destroyed Hiroshima and Nagasaki.
  • Trận động đất đã phá hủy nhiều công trình.The earthquake destroyed many buildings.
  • Động đất phá hủy nhà cửa.Earthquakes destroy buildings.

"phá hủy" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh destroy · ruin · destruction · demolish · to destroy
🇫🇷 Tiếng Pháp détruire · la destruction
🇷🇺 Tiếng Nga разрушить разру́шить · разрушать разруша́ть · разрушение разруше́ние · разрушенный разру́шенный
🇮🇹 Tiếng Ý distruggere · distrutto · la distruzione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

pháâm đầu ph · vần a · thanh sắc
hủyâm đầu h · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phá hủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.