Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thiêu hủy

Động từ
Động từ
  1. Thiêu huỷ.
  2. Đốt cháy, làm cho không còn tồn tại (nói khái quát). Thiêu huỷ giấy tờ. Nhà cửa bị đám cháy thiêu huỷ.

Cấu tạo âm tiết

thiêuâm đầu th · vần iêu · thanh ngang
hủyâm đầu h · vần uy · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "thiêu hủy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.