hủy bỏ

Động từ
Động từ
  1. Bỏ đi, không coi là còn giá trị.
    • Huỷ bỏ hồ sơ.
    • Huỷ bỏ hợp đồng.
    • Huỷ bỏ kết quả kì thi.

"hủy bỏ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cancel · to cancel
🇨🇳 Tiếng Trung 取消 qǔ xiāo · 撤销 chè xiāo
🇯🇵 Tiếng Nhật 中止 ちゅうし · 取り消す とりけす
🇫🇷 Tiếng Pháp annuler
🇷🇺 Tiếng Nga отменить отмени́ть
🇮🇹 Tiếng Ý annullare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hủyâm đầu h · vần uy · thanh hỏi
bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "hủy bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.