Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trùng

Danh từTính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˨˩] · Huế [ʈʊwŋ͡m˦˩] · Sài Gòn [ʈʊwŋ͡m˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. "Côn trùng" nói tắt.
    • Cành cây sương đượm, tiếng trùng mưa phun. (Chinh phụ ngâm)
    • Đông trùng hạ thảo.
  2. Cái chết xảy ra, theo mê tín, trong một nhà ngay khi nhà vừa mới có người chết.
    • Bùa trừ trùng.
Tính từ
  1. Chập vào làm một.
    • Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản.
  2. Giống như nhau.
    • Trùng họ, trùng tên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trùng"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trùng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to coincide; worm

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trùng"

trùng hợp(Xảy ra) Cùng một thời gian.côn trùngĐộng vật không xương sống ở lớp Insecta có sáu chân, đến bốn cánh và bộ xương ngoài bằng kitin.khử trùngTrừ bỏ vi trùng, tiêu diệt các vi sinh vật sống có thể gây bệnh.trập trùngCó hình thể lớp lớp nối tiếp nhau thành dãy dài và cao thấp không đều.nhiễm trùngBị vi trùng truyền bệnh cho.Trùng KhánhMột huyện T. Cao Bằng, Việt Nam.tinh trùngTế bào sinh dục đực nằm trong tinh dịch, có khả năng cử động được và khi vào trứng của giống cái thì có thể tiến triển thành bào thai.trùng trụcTròn và thô.cực trùngVirus.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.trùng điệpHết lớp này đến lớp khác liên tiếp nhau.trùng dươngBiển cả liên tiếp nhau.sát trùngDiệt vi trùng.trùng phùngGặp lại nhau sau một thời gian dài xa cách.trùng tuSửa chữa lại một công trình kiến trúc.côn trùng họcKhoa học chuyên nghiên cứu về côn trùng.trùng sinhSống lại lần nữa.ấu trùngDạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.vô trùngKhông có vi khuẩn, vi trùng.Trùng Khánh–Hạ Lang(Núi) Vùng núi ở phía đông tỉnh Cao Bằng. Được giới hạn về phía bắc bởi sông Quế Xuân, phía nam – sông Nậm La, phía đông và phía tây – đường biên giới Việt Trung. Diện tích khoảng 800 km², cao 912 m. Đường cấu tạo bằng đá vôi Đêvôn và đá vôi Cacbon-Pecmi nhân các nếp lồi Hạ Lang là trầm tích Cambri Ocđovic. Địa hình cacxtơ đã ở giai đoạn phát triển cao với những núi đtrùng biến hìnhCác dạng sự sống đơn bào có đặc trưng là hình dạng không tuân theo quy luật nhất định nào.ngàn trùngNhiều lớp, nhiều đợt chồng chất lên nhau.sa trùngLoài giun biển sống ở những bãi cát ven biển nơi thủy triều lên xuống, ăn được.nghìn trùng.trùng viVòng dây của quân địch.trùng trìnhDùng dằng, không chịu làm ngay.muôn trùngRất nhiều cái nối tiếp nhau.thanh trùngLoại trừ vi trùng, vi khuẩn để có đồ ăn hay thức uống sạch, an toàn (một khâu trong quá trình chế biến thực phẩm).tiệt trùngDiệt hết vi trùng gây bệnh ở dụng cụ, thuốc men.đại trùng tuxem đại tuTrùng XáMột xã thuộc huyện Gia Lương, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.trùng tangTang này chưa hết đã đến tang kia.trùng địt(lóng) Động tác ném còn từ mé.hoàng trùngSâu cắn lúa.chín trùngVua.trùng cửuTết mồng chín tháng Chín âm lịch.trùng ngũĐoan ngọ.trùng phương(Toán học) . Nói một phương trình trong đó ẩn số chỉ có ở bậc hai và bậc bốn.Trùng QuánMột xã thuộc huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.trùng đàiĐài xây chồng chất mấy đọt.

Cấu tạo âm tiết

trùngâm đầu tr · vần ung · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.