trung

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ung

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕʊwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʈʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Ở vào khoảng giữa của hai cực, không to mà cũng không nhỏ, không cao mà cũng không thấp.
    • Thường thường bậc trung.
    • Hạng trung.
  2. (Viết hoa) . (Miền) ở khoảng giữa của nước Việt Nam, trong quan hệ với miền ở phía bắc (miền Bắc) và miền ở phía nam (miền Nam).
    • Miền Trung.
    • Bắc, Trung, Nam liền một dải.
  3. Một lòng một dạ với vua, theo đạo đức Nho giáo.
    • Bề tôi trung.
    • Giữa tròn chữ trung, chữ hiếu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "trung"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trung" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 中 なか

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "trung"

trung tâmPhần giữa của một khoảng không gian.trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.trung thànhTrước sau một lòng một dạ, giữ trọn niềm tin, giữ trọn những tình cảm gắn bó, những điều đã cam kết đối với ai hay cái gì.Trung QuốcThuộc về Trung Quốc.trung thựcThẳng thắn và thành thực.tập trungDồn vào một chỗ, một điểm.trung bìnhỞ vào khoảng giữa của hai cực trong bậc thang đánh giá, không khá cũng không kém, không cao cũng không thấp.trung họcCấp học ở giữa đại học và tiểu học.trung gianỞ khoảng giữa, có tính chất chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai cái gì.trung trựcĐường thẳng vuông góc với một đoạn tại trung điểm của đoạn này.tiếng Trungxem tiếng Trung Quốctrung sĩBậc quân hàm trên hạ sĩ, dưới thượng sĩ.Trung NghĩaMột xã thuộc thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.trung lậpĐứng giữa, không ngả về một bên nào trong hai phe đối lập.trẻ trungCó tính thanh niên.trung ngôn nghịch nhĩ(Nghĩa đen) Nói thẳng trái tai.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.trung vị(Toán học) Số nằm ở giữa một nhóm các số, được tính bằng cách: nếu số phần tử trong dãy lẻ thì chính là số ở giữa dãy, còn nếu số phần tử trong dãy chẵn thì chính là trung bình cộng của 2 số ở giữa dãy, trong thống kê.bánh trung thuBánh nướng và/hoặc bánh dẻo dùng trong dịp Tết Trung Thu.Trung MỹVùng châu Mỹ nằm giữa Bắc Mỹ và Nam Mỹ.trung thuNgày rằm tháng tám âm lịch, ngày Tết của trẻ em, theo phong tục cổ truyền.Trung HoaVăn minh Đông Bắc Á và một phần Đông Nam Á.Trường TrungMột xã thuộc huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.trung tướngCấp võ quan dưới thượng tướng, trên thiếu tướng.Quang Trungxem Nguyễn Huệtrung điểm(Toán học) Điểm ở chính giữa một đoạn thẳng, chia đoạn thẳng thành hai đoạn dài bằng nhau.trung niênNgười trạc tuổi trên dưới bốn mươi.trung lang tướng(cổ) Chức quan đứng đầu đội bảo vệ hoàng cung.trung cổthuộc về thời đại ở sau thời thượng cổ và trước thời cận đại.trung điệnVợ của vua Triều Tiên.Trung CộngTrung Quốc.trung nguyênMiền đất ở giữa một nước.trung cấpThuộc cấp giữa, dưới cao cấp, trên sơ cấp.trung thểBào quan có trong tất cả tế bào động vật đa bào, đơn bào và trong tế bào một số thực vật như tảo, nấm, rêu, dương xỉ.thị trung(cổ) chức quan quân sư thân cận (của nhà vua).trung tuầnKhoảng thời gian mười ngày giữa tháng.người Trung Quốclà người sinh sống tại Trung Quốctrại tập trungNơi chính quyền phản động giam giữ những người chống đối.Cộng hòa Trung PhiMột quốc gia tại miền trung châu Phi.trung tuyếnNói ở giữa hậu phương và tiền tuyến.

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.