Danh từTính từ
- Phần giữa của một khoảng không gian.
- Trung tâm thành phố.
- Nơi tập hợp hay phối hợp nhiều hoạt động.
- Trung tâm nghiên cứu khoa học.
- Nơi tập hợp nhiều hoạt động có những ảnh hưởng và tác dụng tỏa ra từ đó.
- Thủ đô là trung tâm chính trị văn hóa... của cả nước.
- Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình.
- Công tác trung tâm.
- Nhiệm vụ trung tâm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm Hán Việt của chữ Hán 中心 (中 là trung, “ở giữa” và 心 là tâm, “phần cốt lõi, ở giữa”).
"trung tâm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | center · central · centre · core |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 中心 zhōng xīn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 中央 ちゅうおう · 中心 ちゅうしん · センター |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 중심 jungsim · 학원 hakwon · 센터 senteo · 중앙 jungang · 중심지 jungsimji |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le centre · central · centre |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | das Zentrum |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | центр · центральный центра́льный |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | ศูนย์ sǔun · ศูนย์กลาง sǔun-klaang · ใจกลาง jai-klaang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il centro · centrale |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | centro · central |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ, cụm từ chứa "trung tâm"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trung tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.