trứng

Danh từ Thanh sắcVần ưng

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨŋ˧˦] · Huế [ʈɨŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʈɨŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Một vật thể gần như hình cầu hoặc hình bầu dục, được tạo ra bởi chim, côn trùng, bò sát và các loài động vật khác, bên trong chứa phôi, được bao bọc bởi màng hoặc vỏ trong quá trình phát triển; vật thể có hình dạng giống quả trứng.
  2. Trứng dái; tinh hoàn.
    • Sao mày đá vào trứng anh?
    • (ẩn dụ) Tối nay em order một xúc xích hai trứng nha!

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy đã mua hai tá trứng.She bought two dozen eggs.
  • Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.Fat hens lay few eggs.
  • Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?How many eggs does an eagle lay?

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ , từ . Đồng nguyên với , [Cuối Chăm] kləːŋ³. Được kiểm chứng qua đối với phương ngữ miền Bắc trong cuốn Từ điển Việt–Bồ–La (1651).

"trứng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh egg
🇯🇵 Tiếng Nhật 卵 たまご
🇰🇷 Tiếng Hàn 알 al
🇹🇭 Tiếng Thái ไข่ khài

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "trứng"

trứng cáTrứng của các loài cá.trứng bắc thảoTrứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.trứng cuốcCó những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.buồng trứngBộ phận sản sinh ra trứng trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật giống cái.siêu trứngCho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.cà phê trứngMột loại đồ uống đặc trưng của Việt Nam, nổi tiếng nhất ở Hà Nội. Món này được pha từ cà phê đậm (thường là cà phê phin) kết hợp với lớp kem trứng đánh bông làm từ lòng đỏ trứng gà, đường và sữa.chả trứngMón ăn làm bằng cách trộn thịt băm (thường là thịt lợn) với trứng, mộc nhĩ (nấm tai mèo), miến (bún tàu), hành tỏi và các gia vị như nước mắm, muối, tiêu. Sau khi trộn, hỗn hợp được hấp hoặc nướng cho đến khi đông và chín.cá trứngMột loài cá có nguồn gốc từ Na Uy, có hình dạng nhỏ như cá kèo, xương nhỏ, mềm, da mỏng; .trứng dáiTinh hoàn.trứng ngỗngĐiểm không; điểm được đánh bằng số '0'.trứng ốp laTrứng ốp la là món trứng chiên lòng đỏ và lòng trắng để nguyên, không trộn lẫn với nhau.bọc trăm trứng"Bọc trăm trứng" là một chi tiết trong truyền thuyết "Con Rồng cháu Tiên", mô tả việc mẹ Âu Cơ sinh ra một cái bọc lớn, sau đó nở ra 100 người con trai. Một nửa ở lại với Âu Cơ trên bờ, một nửa theo cha là Lạc Long Quân xuống biển.kẹo trứng chimKẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.lòng đỏ trứngPhần bên trong màu vàng của trứng, được bao quanh bởi lòng trắng, giàu protein và chất béo, nuôi dưỡng phôi đang phát triển.bánh trứng nhệnBánh trứng nhện là một loại bánh ngọt giòn, có hình dạng nhỏ, dẹt, thường dùng ăn vặt. Thành phần cơ bản gồm bột mì, đường, trứng (gà hoặc vịt) và hương vani.chuột đội vỏ trứngMột người xấu nhưng cố tỏ ra là tốt, hoặc giả vờ tử tế để che đậy bản chất thật; sự ám chỉ đến hiện tượng trên.lấy trứng chọi đáVí trường hợp đối đầu không cân sức giữa bên yếu với bên mạnh hơn nhiều lần.gửi trứng cho ácGiao phó điều quan trọng, quý giá cho người xấu, kẻ bất lương.trứng sáoMàu xanh da trời rất nhạt như vỏ trứng con sáo.trứng muốiTrứng được ngâm trong nước muối hoặc được bọc bởi lớp tro tẩm muối, là thành phần của một số món ăn như cháo và đặc biệt là bánh trung thu.trứng samViên bột tròn tròn thường dùng để nấu chè.trứng nước(Vch.) . (Trẻ con) ở thời kì mới sinh ra chưa được bao lâu, đang còn non nớt, thơ dại, cần được chăm chút, giữ gìn.bánh trứng gàMột loại bánh quế hình cầu, làm từ bột có trứng và men nở, rất phổ biến ở Hong Kong và Macau. Bột được đổ vào khuôn có nhiều ô hình bán cầu để tạo ra hình dạng đặc trưng.trứng chọi đáxem lấy trứng chọi đá.trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.nhìn muốn rụng trứngThể hiện sự ngưỡng mộ thái quá.trứng gà trứng vịtCác loại trứng nói chung.chửa trứngChửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.trứng lộnTrứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.ống dẫn trứngMột trong hai ống dẫn trứng di chuyển từ buồng trứng đến tử cung.trứng khôn hơn vịtVí trường hợp con cái, hoặc người còn ít tuổi nói chung, mà lại muốn tỏ ra khôn hơn cha mẹ, hơn người lớn tuổi.canh cà chua trứngMón canh thường thấy ở Việt Nam, nấu từ cà chua và trứng. Khi nấu, trứng được đánh tan trứng, sau đó đổ từ từ vào nước canh đang sôi để tạo các “dải trứng” giống như mây.lòng lợn trứng ungPhế phẩm.

Cấu tạo âm tiết

trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.