chửa trứng

Động từ
Động từ
  1. Chửa nhưng thai hỏng, nhau bị thoái hoá thành những bọng nước nhỏ.

Cấu tạo âm tiết

chửaâm đầu ch · vần ưa · thanh hỏi
trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chửa trứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.