trứng cá

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨŋ˧˦ kaː˧˦] · Huế [ʈɨŋ˦˧˥ kaː˨˩˦] · Sài Gòn [ʈɨŋ˦˥ kaː˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Trứng của các loài cá.
  2. Loài cây thân gỗ nhỏ; lá có mép khía răng cưa; hoa nhỏ màu trắng; quả khi chín có màu đỏ nhạt, ăn được.
  3. Mụn nhỏ lấm tấm thường mọc trên da mặt người.
    • [...]. Tôi thấy chúng tôi thay đổi. Tiếng nói khác đi. Mặt hơi trứng cá. [...]. (Nam Cao)
    • [...]. Những nốt trứng cá mọc dày trên hai má bì bì, [...]. (Nguyễn Huy Tưởng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Trứng + cá. # Do quả của loài cây này, bên trong có chứa nhiều hạt nhỏ màu vàng, nhìn giống như trứng cá. # Do các mụn này khi lấy ra hình giống như một trứng cá.

"trứng cá" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh fish · egg · roe · acne
🇫🇷 Tiếng Pháp acné
🇮🇹 Tiếng Ý uova di pesce · acne
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha acné
🇵🇹 Tiếng Bồ Đào Nha acne
🇳🇱 Tiếng Hà Lan acne
Tiếng Ba Lan ikra
Tiếng Thuỵ Điển rom

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc
cáâm đầu c · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trứng cá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.