trứng bắc thảo

Danh từ
Danh từ
  1. Trứng vịt được ủ với tro, muối, vôi, trấu, đất sét trong một khoảng thời gian. Sau khi ủ có màu đen hoà lẫn với màu muối tiêu, lòng đỏ trứng có màu xám xanh, xanh đen.
    • Cháo trứng bắc thảo.

"trứng bắc thảo" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 皮蛋

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc
bắcâm đầu b · vần ăc · thanh sắc
thảoâm đầu th · vần ao · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trứng bắc thảo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.