Danh từ
- Kẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Do hình dáng giống với trứng chim.
Cấu tạo âm tiết
| kẹo | âm đầu k · vần eo · thanh nặng |
| trứng | âm đầu tr · vần ưng · thanh sắc |
| chim | âm đầu ch · vần im · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "kẹo trứng chim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.