Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

kẹo

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
eovần
nặngthanh

Âm cuối: o

Đủ sáu thanh của "keo"

"kẹo" là một từ

Danh từ. Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "kẹo"

Từ có "kẹo" ở sau

Cùng vần "eo", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.