kẹo
Phát âm (IPA): Hà Nội [kɛw˧˨ʔ] · Huế [kɛw˨˩ʔ] · Sài Gòn [kɛw˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành viên, thành miếng, thành thỏi.
- Kẹo lạc, kẹo vừng chỉ để bán cho khách qua đường (Nguyên Hồng)
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã cho bọn trẻ một ít kẹo.I gave the children some candy.
- Cái tô có rất nhiều loại kẹo.The bowl contains many kinds of candy.
- Đứa trẻ đang ăn một chiếc kẹo.The child is eating a candy.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"kẹo" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sweet · candy |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 糖 táng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 飴 あめ |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 사탕 satang |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le bonbon |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Süßigkeit · das Bonbon |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | конфета конфе́та |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la caramella |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "kẹo"
kẹo cao suKẹo dai và có độ đàn hồi như cao su, có thể nhai lâu rồi bỏ bã chứ không nuốt, thường dùng nhai cho sạch hoặc cho vui miệng.kẹo đồngĐạn.kẹo trứng chimKẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.kèo kẹoDai dẳng, mãi không thôi.kẹo đắngĐường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.kẹo bọc táoQuả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một chiếc que.kẹo cu đơLoại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kẹo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.