keo

Danh từTính từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần eo

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [kɛw˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
  2. Loài vẹt đầu đỏ.
  3. Một phần cuộc đấu giữa hai lúc nghỉ.
    • Đánh một keo đu.
    • Vật nhau ba keo.
  4. Cuộc đấu tranh.
    • Hỏng keo này bày keo khác. (tục ngữ)
  5. Loài cây nhỡ thuộc họ đậu, có thể trồng làm rào giậu.
  6. Chất dính bằng nhựa cây hoặc nấu bằng da trâu bò.
Tính từ
  1. Bủn xỉn.
    • Tính keo.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "keo"

Cấu tạo âm tiết

keoâm đầu k · vần eo · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "keo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.