keo loan

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Do chữ loan giao, tức thứ keo chế bằng máu chim loan. Tương truyền người xưa thường dùng để nối dây đàn và dây cung.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

keoâm đầu k · vần eo · thanh ngang
loanâm đầu l · vần oan · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "keo loan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.