Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

siêu trứng

Tính từ
Tính từ
  1. Cho ra nhiều trứng hơn bình thường; năng suất trứng cao.
    • Nhờ áp dụng mô hình gà siêu trứng, trang trại của chị Hằng đã thu về hàng ngàn quả trứng mỗi tháng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Cấu tạo âm tiết

siêuâm đầu s · vần iêu · thanh ngang
trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "siêu trứng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.