Tính từ
- Có những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.
- Chuối trứng cuốc.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ hình dạng lốm đốm của trứng của loài chim cuốc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "trứng cuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.