Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trứng cuốc

Tính từ
Tính từ
  1. Có những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.
    • Chuối trứng cuốc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ hình dạng lốm đốm của trứng của loài chim cuốc.

Cấu tạo âm tiết

trứngâm đầu tr · vần ưng · thanh sắc
cuốcâm đầu c · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trứng cuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.