cuốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cuôc"
"cuốc" là một từ
Danh từ, Động từ. Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "cuốc"
cuốc chimCuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.
Từ có "cuốc" ở sau
bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.trứng cuốcCó những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.tàu cuốcTàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.
Cùng vần "uôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.