cuốc
Phát âm (IPA): Hà Nội [kuək̚˧˦] · Huế [kuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [kuək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Chim nhỏ, hơi giống gà, sống ở bờ bụi gần nước, lủi nhanh, có tiếng kêu cuốc cuốc.
- Lủi như cuốc.
- Trông gà hóa cuốc.
- Nông cụ gồm một lưỡi sắt tra vuông góc vào cán dài, dùng để bổ, xới đất.
- Vác cuốc ra đồng.
- Chêm cán cuốc.
- (Từ cũ, khẩu ngữ) Quãng đường đi một lần của xe kéo, xe xích lô.
- Chạy một cuốc xe.
- Bổ, xới đất bằng cái cuốc.
- Cuốc đất trồng rau.
- Cày sâu cuốc bẫm.
- (Thông tục) Đi bộ nhanh và thẳng một mạch.
- Cuốc thẳng một mạch về nhà.
- cái cuốc.
- cuốc.
"cuốc" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ ghép có "cuốc"
bàn cuốcBộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.cuốc chimCuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.trứng cuốcCó những nốt lốm đốm nhỏ màu nâu đen trên vỏ.cuốc bẫm cày sâuSự cần cù, chăm chỉ trong công việc nghề nông.cày cuốcCày và cuốc; chỉ công việc nhà nông (nói khái quát)nhìn gà hoá cuốcChê người lẫn lộn phải trái.tàu cuốcTàu chuyên dùng vào việc nạo vét lòng sông, cửa biển.đen như cuốcRất đen, giống như màu đen của lông chim cuốc.răng bàn cuốcRăng cửa quá to ở hàm trên.Gối cuốc kêuChu Liêm Khê đời Tống có một cái gối, hễ nằm vào ngũ thì nghe thấy tiếng Cuốc kêu nên gọi là "Gối Cuốc kêu. Xem thêm Đỗ Quyên.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.