Danh từ
- Cuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.
"cuốc chim" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | pickaxe · pickax · pick-axe |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | pioche |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | pico |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | houweel |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cuốc chim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.