Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bàn cuốc

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Bộ phận chính của cuốc bàn, gồm một miếng gỗ dẹt, chắc để lắp lưỡi cuốc.
Tính từ
  1. (răng, bàn chân) có hình to bè ra và thô, tựa như hình cái bàn cuốc.
    • răng bàn cuốc
    • chân bàn cuốc

Từ, cụm từ chứa "bàn cuốc"

Cấu tạo âm tiết

bànâm đầu b · vần an · thanh huyền
cuốcâm đầu c · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bàn cuốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.