ruốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "ruôc"
"ruốc" là một từ
Danh từ. Tép nhỏ ở biển, mình tròn và trắng, thường dùng làm mắm. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "ruốc"
ruốc tômMón ăn của người Việt Nam, có màu hồng, thơm mùi tôm, vị ngọt đậm, làm bằng tôm he, rim khô, được chà nhỏ, dùng làm món ăn khô ăn với cơm, bánh mì.ruốc cáMón ăn của người Việt Nam, có màu vàng sẫm, khô, bột, mùi cá thơm, vị ngọt đậm, làm bằng cá thu hoặc cá chim rim nước mắm, chà nhỏ, dùng làm món ăn khô, ăn với cơm, bánh mì.ruốc bôngRuốc giã nhỏ cho bồng lên.
Từ có "ruốc" ở sau
Cùng vần "uôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.