guốc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "guôc"
"guốc" là một từ
Tính từ. Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "guốc"
guốc kinhGiày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.guốc võngMảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.guốc điếuMiếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thuốc lào.
Từ có "guốc" ở sau
móng guốcGuốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.gớm guốc.giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.
Cùng vần "uôc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.