guốc
Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣuək̚˧˦] · Huế [ɣuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣuək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.
- Guốc cao gót.
- Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
- Móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa.
- Thú có guốc.
- Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật.
- Guốc võng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 屐.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "guốc"
guốc điếuMiếng gỗ cắt hình chiếc guốc, cong hai đầu, khoét thủng ở giữa để tra vào nõ điếu hút thuốc lào.giày guốcGiày mũi ngắn bằng da sống, đế bằng gỗ hay tre.móng guốcGuốc của một số loài động vật như trâu, bò, ngựa, v.v. (nói khái quát).guốc kinhGiày đế gỗ; mũi vải thêu, thường dùng ở Huế.gân guốcNói nét mặt cứng cỏi.guốc võngMảnh gỗ hơi giống hình chiếc guốc; để giữ hai đầu võng.gớm guốc.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "guốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.