guốc

Tính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần uôc

Phát âm (IPA): Hà Nội [ɣuək̚˧˦] · Huế [ɣuək̚˦˧˥] · Sài Gòn [ɣuək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. Đồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.
    • Guốc cao gót.
    • Đi guốc trong bụng. (tục ngữ)
  2. Móng chân của một số loài thú như trâu, bò, ngựa.
    • Thú có guốc.
  3. Miếng gỗ hình chiếc guốc dùng để chêm trong một số đồ vật.
    • Guốc võng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 屐.

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "guốc"

Cấu tạo âm tiết

guốcâm đầu g · vần uôc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "guốc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.