椈
cúcHán Việt · Nôm
guốcNôm
quốcâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6908
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- cúc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cúc" · âm tiết cúc
- guốc — Nôm. Chữ cùng âm "guốc" · âm tiết guốc
- quốc — âm Việt. Chữ cùng âm "quốc" · âm tiết quốc
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Thực vật học) Cây tuyết tùng.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 椈 theo lối Nôm
guốcĐồ dùng đi ở chân, gồm có đế và quai ngang.cúcCây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cedar
Chữ khác cũng đọc là "cúc"
Chữ khác cũng đọc là "guốc"
Chữ khác cũng đọc là "quốc"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 椈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 椈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 椈 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).