Chữ Hán Nôm đọc là "cúc"
23 chữ có âm đọc "cúc" trong tiếng Việt: 22 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "cúc": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "cúc"
菊chrysanthemum鞠bow, bend; rear, rais…鋦(Hoá học) Curi锔(Hoá học) Curi椈(Thực vật học) Cây tu…匊handful挶hold in hands掬to grasp or hold with…毱踘ball輂鞫interrogate, question麴yeast, leaven; surname𦥑䕮(interchangeable 菊) f…䪅(same as 韣) a quiver;…䱡the globefish; blowfi…楑檋鵴𥷴𨨠
Chữ Nôm đọc là "cúc"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).