cúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cuc"
"cúc" là một từ
Danh từ. Cây gồm nhiều loài khác nhau, có các hoa mọc trên một đế chung trông như một hoa. Hoa cúc có nhiều màu khác nhau, thường thấy nhất là màu vàng rực như Mặt Trời, thường nở vào mùa thu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cúc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cúc"
cúc cungCúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.cúc ngoạtTháng chín nông lịch.cúc vàngCúc có hoa to màu vàng, trồng làm cảnh hay lấy hoa làm thuốc.cúc cuTừ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.cúc dụcNuôi nấng, chăm sóc từ bé.cúc tầnCây bụi cùng họ với cúc, lá có khía răng và có mùi thơm, hoa hình ống màu tím, mọc ở bãi hoang, bờ rào.cúc vạn thọCúc có hoa vàng đậm, cánh xen dày vào nhau thành một khối tròn, lá xẻ lông chim, mùi hắc, trồng làm cảnh.cúc cung tận tụyDốc hết lòng hết sức làm tròn bổn phận.cúc hoaxem cúc vàngCúc ĐườngMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.cúc hươngHương hoa cúc.
Từ có "cúc" ở sau
bạch cúc(Thực vật học) Hoa cúc trắng.cải cúcCây thân nhỏ trông giống như cây cải, lá giống lá cúc, mùi thơm, dùng làm thức ăn.tam cúcMột trò chơi bài lá dân gian ở miền Bắc Việt Nam, có 32 lá (16 quân đỏ và 16 quân đen), mỗi loại gồm các quân: , , , , , , .kim cúcLoài cúc hoa nhỏ và vàng.giếng cúcÝ theo chuyện cũ nói ở đất Nam dương có suối nước trong ngon, trên núi lại có nhiều hoa cúc, người quanh vùng uống nước ấy sống rất lâu.Thu CúcMột xã thuộc huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.xuân lan, thu cúcHai chị em Kiều, mỗi người có một vẻ đẹp riêng, người như lan mùa xuân, người như cúc mùa thu.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.