Động từ
- Cúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.
- Nàng vào bái tạ cửu trùng, Trống giong ba dạo, cúc cung ba lần.
- cúc cung tận tuỵ (nói tắt)
- suốt ngày cúc cung phục vụ chủ nhà
Từ, cụm từ chứa "cúc cung"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cúc cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.