cúc cung

Động từ
Động từ
  1. Cúi mình làm lễ một cách cung kính, tỏ lòng thành.
    • Nàng vào bái tạ cửu trùng, Trống giong ba dạo, cúc cung ba lần.
  2. cúc cung tận tuỵ (nói tắt)
    • suốt ngày cúc cung phục vụ chủ nhà

Từ, cụm từ chứa "cúc cung"

Cấu tạo âm tiết

cúcâm đầu c · vần uc · thanh sắc
cungâm đầu c · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cúc cung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.