Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cúc ngoạt

Danh từ
Danh từ
  1. Tháng chín nông lịch.
    • Quí-tị niên cúc ngoạt cốc đán (ngày lành tháng chín năm Quý Tỵ) (Đại Nam quấc âm tự vị)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Bắt nguồn từ từ tiếng Hán “菊月”.

Cấu tạo âm tiết

cúcâm đầu c · vần uc · thanh sắc
ngoạtâm đầu ng · vần oat · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "cúc ngoạt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.