cúc cu

Động từ
Động từ
  1. Từ mô phỏng tiếng hót của chim cu gáy.

Câu ví dụ

  • Tích tắc, tích tắc, tích tắc – cái đồng hồ cúc cu đang kêu trên tường.Tick-tock, tick-tock, tick-tock – the old cuckoo clock was ticking on the wall.

Cấu tạo âm tiết

cúcâm đầu c · vần uc · thanh sắc
cuâm đầu c · vần u · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cúc cu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.