đúc

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
ucvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "đuc"

"đúc" là một từ

Động từ, Danh từ. Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "đúc"

Từ có "đúc" ở sau

Cùng vần "uc", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.