đúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "đuc"
"đúc" là một từ
Động từ, Danh từ. Chế tạo bằng cách đổ chất kim loại nóng chảy vào khuôn để cho rắn lại. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "đúc"
đúc kếtĐiều đã đúc kết được.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.đúc rútChọn rút ra từ nhiều yếu tố cái nội dung trọng yếu và tập hợp lại.
Từ có "đúc" ở sau
đông đúcRất đông người.bánh đúcBánh nấu bằng bột gạo tẻ hoặc bột ngô quấy với nước vôi trong và hàn the, khi chín đổ ra cho đông thành tảng.hun đúc(Vch.) . Tạo nên qua quá trình rèn luyện, thử thách.lò đúcLò nấu chảy kim loại để đổ vào khuôn đúc. Ngb. Nơi nung đúc rèn luyện con người.nung đúcRèn luyện.mặt dày bánh đúcNgừoi ngạo mạn.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.