khúc
Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "khuc"
"khúc" là một từ
Danh từ. Rau khúc (nói tắt). Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khúc"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khúc"
Khúc Quảng LăngThông chí.khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.khúc nhôiNỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra.khúc chiếtQuanh co, không thẳng thắn.khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.khúc khuỷuQuanh co.khúc mắcCó điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.Khúc Nam HuânTên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.khúc nhạcxem nhạc khúc.khúc bạchViên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ sữa béo.khúc khíchNói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.khúc caChỉ tính nghệ thuật có trong khúc nhạc.Khúc Xuyên.khúc nôiNỗi niềm, sự tình.Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.khúc xạ(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.Khúc Giang CôngTức Trương Cửu Linh, là hiền tướng đời Đường, người đời vẫn tôn xưng là Khúc Giang Công mà không ai nở gọi tên tục của ông. ông từng tiến vua sách "Thiên thu kim giám lục" được nhà vua khen thưởng. Sau ông bị tên Lý Lâm Phủ gièm pha. Để giữ mình, ông bỏ tước vị về nhà... Thiên hạ tiếc mãi cho đức tài của ông.
Từ có "khúc" ở sau
uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.ca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.vũ khúcĐiệu nhạc dùng trong điệu nhảy.tình khúcKhúc hát về tình yêu.điệp khúc(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản nhạc.trung khúcNông nổi, tâm sự.nhạc khúcBài nhạc.bánh khúcMón xôi làm từ rau khúc, gạo nếp, đậu xanh và thịt lợn mỡ, được vo tròn đem hấp cho chín, ăn kèm muối vừng của vùng đồng bằng Bắc Bộ.uẩn khúcĐiều sâu kín và ngoắt ngoéo.khuất khúcQuanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.Văn KhúcMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.bi khúcKhúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.Vĩnh KhúcMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.hành khúcBản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ.Đường chín khúc.hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.đường khúc kỉnhLối nhỏ uốn quanh.
Cùng vần "uc", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.