khúc

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần uc

Phát âm (IPA): Hà Nội [xʊwk͡p̚˧˦] · Huế [kʰʊwk͡p̚˦˧˥] · Sài Gòn [kʰʊwk͡p̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Rau khúc (nói tắt).
  2. Phần có độ dài nhất định được tách ra hoặc coi như tách ra khỏi một vật để thành một đơn vị riêng.
    • Khúc gỗ.
    • Cá chặt khúc.
    • Khúc đê mới đắp.
    • Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
  3. Bài thơ, bài ca hay bài nhạc ngắn.
    • Hát khúc khải hoàn.
    • Khúc tình ca.
Danh từ
  1. đoạn.
    • khúc mạy phấy
  2. nhịp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khúc"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"khúc" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh chunk
🇨🇳 Tiếng Trung 段 Duàn
🇰🇷 Tiếng Hàn 곡 gok
🇹🇭 Tiếng Thái ท่อน thâwn

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "khúc"

Khúc Quảng LăngThông chí.uốn khúcUốn cong thành từng khúc, từng đoạn.khúc côn cầuMôn thể thao đánh bằng một chiếc gậy đầu to và cong những quả bóng vào nhiều hàng lỗ trên một bãi rộng.khúc nhôiNỗi niềm, sự tình thầm kín, khó nói ra.khúc chiếtQuanh co, không thẳng thắn.gấp khúc(Toán học) . Nói một đường gồm nhiều đoạn thẳng kế tiếp nhau và không thẳng hàng.ca khúcBài hát ngắn có bố cục mạch lạc.khúc luyệnMột bản nhạc ngắn được viết để người chơi luyện tập hơn là để biểu diễn.Khúc trùng thanh dạTức khúc "Thanh dạ du" (Chơi trong đêm thanh), một khúc hát do Tùy Dạng Đế đặt ra cho cung nữ hát.vũ khúcĐiệu nhạc dùng trong điệu nhảy.khúc mắcCó điều vướng mắc khó nói ra, khó giải quyết.khúc khuỷuQuanh co.tình khúcKhúc hát về tình yêu.điệp khúc(Âm nhạc) Là một khúc, đoạn nhạc và lời được hát lặp đi, lặp lại nhiều lần trong một bản nhạc.khúc khíchNói một số người thích thú về việc gì cười với nhau.khuất khúcQuanh co, gồm nhiều đường cong nối tiếp nhau.khúc caChỉ tính nghệ thuật có trong khúc nhạc.uẩn khúcĐiều sâu kín và ngoắt ngoéo.khúc bạchViên thạch trông giống với rau câu nhưng được làm từ sữa có vị béo và độ mịn đặc trưng từ sữa béo.nhạc khúcBài nhạc.trung khúcNông nổi, tâm sự.khúc nhạcxem nhạc khúc.bánh khúcMón xôi làm từ rau khúc, gạo nếp, đậu xanh và thịt lợn mỡ, được vo tròn đem hấp cho chín, ăn kèm muối vừng của vùng đồng bằng Bắc Bộ.Khúc Nam HuânTên khúc hát tương truyền của vua Thuấn đặt ra, có lời rằng.hành khúcBản nhạc, bài hát theo nhịp đi đều bước của đoàn người tổ chức thành hàng ngũ.Khúc Xuyên.Văn KhúcMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.khúc xạ(Tia sáng) Đổi phương truyền khi đi từ một môi trường này sang một môi trường khác.khúc nôiNỗi niềm, sự tình.Vĩnh KhúcMột xã thuộc huyện Mỹ Văn, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam.rau khúcLoài rau cùng họ với cúc, lá nguyên, mặt dưới có lông trắng dùng gói bánh khúc.bi khúcKhúc hát hoặc khúc nhạc buồn thảm, gây thương cảm.hàng khúc hạmNhững cột quanh co dưới hiên.Đường chín khúc.Khúc Giang CôngTức Trương Cửu Linh, là hiền tướng đời Đường, người đời vẫn tôn xưng là Khúc Giang Công mà không ai nở gọi tên tục của ông. ông từng tiến vua sách "Thiên thu kim giám lục" được nhà vua khen thưởng. Sau ông bị tên Lý Lâm Phủ gièm pha. Để giữ mình, ông bỏ tước vị về nhà... Thiên hạ tiếc mãi cho đức tài của ông.đường khúc kỉnhLối nhỏ uốn quanh.Khúc Phượng Cầu HoàngKhúc hát do Tư Mã Tương Như soạn ra.

Cấu tạo âm tiết

khúcâm đầu kh · vần uc · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "khúc" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.