Khúc Quảng Lăng

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Thông chí.
    • Kê.
    • Khang một hôm đến chơi ở.
    • Lạc.
    • Tây, trọ ở.
  2. Kiều.
  3. Kê Khang này khúc Quảng lăng.
  4. Một rằng Lưu thủy, hai rằng Hành Vân.

Cấu tạo âm tiết

khúcâm đầu kh · vần uc · thanh sắc
quảngâm đầu qu · vần ang · thanh hỏi
lăngâm đầu l · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "Khúc Quảng Lăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.