lăng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
ăngvần
ngangthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "lăng"

"lăng" là một từ

Danh từ, Động từ. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lăng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lăng"

Từ có "lăng" ở sau

Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.