lăng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "lăng"
"lăng" là một từ
Danh từ, Động từ. Công trình xây dựng làm nơi cất giữ thi hài các vĩ nhân. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lăng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "lăng"
lăng trìThứ hình phạt tàn khốc thời phong kiến, giết phạm nhân bằng cách cắt chân tay, xẻo từng miếng thịt cho chết dần.lăng nhăngMối quan hệ tình cảm bậy bạ, không đúng đắn.lăng quăng(Ph.) . Bọ gậy.lăng xăngTỏ ra luôn luôn bận rộn, tất bật rối rít trong hoạt động nhưng chẳng được việc gì hoặc kết quả không đáng kể.lăng loànCó hành vi hỗn xược xúc phạm người trên, không chịu phục tùng khuôn phép (thường nói về phụ nữ trong quan hệ gia đình).lăng băngKhông nhất định ở đâu, làm việc gì.lăng líuVướng víu lôi thôi.lăng miếuMồ mả và đền thờ vua chúa.lăng nhụcKhinh rẻ và làm nhục.lăng kính(Vật lý học) Dụng cụ quang học hình trụ đáy tam giác, làm bằng một chất trong suốt thường là thủy tinh, có tính chất khúc xạ và phân tích ánh sáng.Lăng quânTín Lăng Quân, công tử nước Ngụy. Xem Hư tả.lăng đăngTiếng cổ, có nghĩa là đi từ từ chậm chậm, chập chờn mờ tỏ.
Từ có "lăng" ở sau
Khúc Quảng LăngThông chí.xâm lăngchiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.Y LăngMột tên gọi khác của dân tộc Ba Na.lục lăngCó sáu cạnh.đinh lăngCây nhỏ, lá khía sâu, dùng cho làm cảnh, chữa bệnh.lố lăngKhông hợp với lẽ thường của người đời đến mức chướng tai gai mắt.lối lăngCách thức (dùng với ý xấu).Châu LăngMột xã thuộc huyện Tri Tôn, tỉnh An Giang, Việt Nam.Đỗ LăngTức Đỗ Phủ, hiệu Thiếu Lăng, một nhà thơ lớn đời Đường.Thiếu LăngHiệu của Đỗ Phủ đời Đường.Triệu LăngMột xã thuộc huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị, Việt Nam.Chi Lăng BắcMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Bình LăngMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Hưng Hà (Thái Bình), h. Tứ Kỳ (Hải Dương), Việt Nam.Vũ LăngMột xã thuộc huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình, Việt Nam.Chi Lăng NamMột xã thuộc huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.Đông LăngTức Đông Lăng hầu Thiệu Bình đời Tấn.
Cùng vần "ăng", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.