xâm lăng

Động từ
Động từ
  1. chiếm hoặc giành đồ hoặc đất của người khác.
    • Người Châu Âu xâm lăng người địa phương tại Châu Mỹ và Úc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 侵凌.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cấu tạo âm tiết

xâmâm đầu x · vần âm · thanh ngang
lăngâm đầu l · vần ăng · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "xâm lăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.