bỏ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓɔ˧˩] · Huế [ʔɓɔ˧˨] · Sài Gòn [ʔɓɔ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Để vào đâu với mục đích nào đó.
- Bỏ mì chính vào canh.
- Bỏ tiền vào ống.
- Đưa ra dùng với mục đích nào đó.
- Bỏ vốn kinh doanh.
- Bỏ nhiều công sức.
- Để vào trạng thái không hay.
- Bỏ quên chiếc mũ.
- Ruộng bỏ hoang.
- Công trình bỏ dở.
- Để rời ra, không mang trên người.
- Bỏ mũ ra.
- Bỏ giày dép mà lội.
- Cho rơi xuống, buông xuống với mục đích nào đó.
- Máy bay bỏ bom.
- Bỏ màn đi ngủ.
- Lìa ra, rời hẳn ra.
- Bỏ quê ra đi.
- Bỏ của chạy lấy người. (tục ngữ)
- Không thu nhận, loại ra, coi như không có giá trị.
- Bỏ hạt lép ra.
- Vứt bỏ.
- Thôi hẳn, không còn tiếp tục nữa.
- Bỏ thuốc lá.
- Bỏ rượu .
- Do hoàn cảnh khó khăn, nhiều em phải bỏ học.
- Không quan tâm nữa, cắt đứt quan hệ.
- Bỏ vợ.
- Bỏ bạn trong cơn hoạn nạn.
- Chết, theo cách nói né tránh sự đau thương.
- Sao anh nỡ bỏ em đi lúc còn trẻ như thế!
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bỏ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | quit · to give up; to leave; to put in |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 捨てる すてる · 止める とめる |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 버리다 beorida · 그만두다 geumanduda |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | бросить бро́сить · бросать броса́ть · завязать завяза́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | เลิก lôek · หยอด yàwt |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bỏ"
bỏ rơiBỏ lại phía sau rất xa.từ bỏRuồng bỏ, không nhìn nhận đến nữa.bỏ phiếuDùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.bỏ quaXem tha thứbỏ lỡKhông lợi dụng được một dịp may.loại bỏLoại khỏi, bỏ đi vì không còn giá trị gì nữa (nói khái quát).hủy bỏBỏ đi, không coi là còn giá trị.bác bỏtừ chối một lời khẳng định gì đó của ai đó.gạt bỏKhông đếm xỉa đến.bỏ tùTống vào tù; tống giam.bãi bỏBỏ đi, không thi hành nữa.bỏ cuộcBỏ không tham dự cuộc thi hoặc tham dự nửa chừng rồi bỏ.rời bỏ.vứt bỏlà hành động không còn dùng tới vật gì đó nữa, quăng nó đi.bỏ điLà một hành động đi đến chỗ khác.bỏ dởĐương làm việc gì, bỗng không làm nữa.cắt bỏKhông cho tiếp tục nữa.bỏ bêKhông trông nom, gây kết quả xấu.ruồng bỏ.ghét bỏKhông ngó ngàng hỏi han gì.bỏ túiDùng mang theo dễ dàng bên người.bỏ ngỏĐể trong tình trạng chưa được giải quyết.bỏ hoang(Ruộng đất) Bỏ không trồng trọt, không sử dụng đến trong một thời gian dài.máy tính bỏ túiMột thiết bị điện tử dùng để tính toán các phép toán từ đơn giản đến phức tạp trong một thời gian ngắn và có thể chuyển đổi sang một số dạng cơ số khác nhau.bỏ bóng đá người(đen) cầu thủ có hành vi tiêu cực trong trận đấu.bắt cóc bỏ dĩa(Nghĩa đen) Bắt con cóc định đặt yên nó trên chiếc đĩa nhưng rồi nó cũng nhảy mất.bỏ liềuBỏ mặc, không ngó ngàng gì đến.gạch bỏmột hành động gạch những thứ viết sai điđồ bỏLời chê một kẻ hư hỏng về nhiều mặt.xoá bỏXem xóaphế bỏBỏ hẳn đi.trừ bỏPhế hẳn đi.đem con bỏ chợVô trách nhiệm, giúp đỡ nửa vời, giữa chừng bỏ mặc, gây nên tình cảnh bơ vơ, không biết bấu víu, dựa dẫm vào đâu.gác bỏĐể sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.bỏ rèmBuông rèm xuống, ý nói sống nhàn tản ẩn náu.bỏ lỏngXem thả lỏngthí bỏCho làm phúc (cũ).bỏ thămNộp phiếu coi ai được trúng bảo cử.tham đó bỏ đăngNói lòng dạ đổi thay, tham mới bỏ cũ. Đó và đăng là hai dụng cụ đan bằng tre để bắt cá.tham bát bỏ mâmCó tầm nhìn nhỏ hẹp, tham lợi lộc nhỏ trước mắt mà bỏ qua mối lợi lớn, cái có ích lâu dài.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.