Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bỏ đi

Động từ
Động từ
  1. Là một hành động đi đến chỗ khác.
    • Vị hành khách tức giận bỏ đi.
    • Mình sẽ dọn lại nơi ở, bỏ đi những đồ không dùng tới.
    • Bỏ đi vài điều là cách mình tìm về chính mình.

"bỏ đi" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh waste
🇨🇳 Tiếng Trung 算了 suàn le
🇯🇵 Tiếng Nhật 去る さる
🇫🇷 Tiếng Pháp enlever

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bỏâm đầu b · vần o · thanh hỏi
điâm đầu đ · vần i · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "bỏ đi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.