bộ
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓo˧˨ʔ] · Huế [ʔɓow˨˩ʔ] · Sài Gòn [ʔɓow˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cái biểu hiện ra bên ngoài của một con người qua hình dáng, cử chỉ.
- Làm bộ.
- Ra bộ ta đây.
- Năng lực con người được bộc lộ ra vẻ bên ngoài.
- Bộ nó thì làm ăn gì.
- Cơ quan trung ương của bộ máy nhà nước lãnh đạo và quản lí một số ngành công tác.
- Bộ ngoại giao.
- Bộ văn hoá.
- Một số cơ quan chỉ huy, lãnh đạo cao cấp.
- Bộ chỉ huy.
- Bộ chính trị.
- Bộ tham mưu.
- Bộ tướng.
- Tập hợp những vật cùng loại, làm thành một chỉnh thể.
- Bộ quần áo.
- Bộ xương.
- Bộ sư tập.
- Bộ lạc.
- Một số bộ phận của máy hay thiết bị có cùng chức năng công dụng nào đó.
- Bộ nhớ.
- Bộ khuếch đại ăng-ten.
- Đơn vị phân loại thực vật trên cấp họ, dưới cấp lớp.
- Bộ hoa hồng.
- Nhóm phân loại chữ Hán dựa trên sự giống nhau về hình thể.
- Tra từ điển theo bộ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "bộ"
蔀bộ酺bồ, bộ, bô, bộc步bộ, thiệp部bộ, bẫu篰bộ, bậu捕bổ, bộ埔phố, bổ, bộ韛bại, bị, bộ哺bổ, bộ, bô簿bạc, bạ, bộ餔bổ, bộ, bô步bộ部bộ捕bộ埔bộ哺bộ
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bộ" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | set · set; suit; ministry · appearance · look · gait · carriage |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 套 tào · 副 fù · 部首 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | セット |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 부 bu · 벌 beol · 세트 seteu |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | ensemble · le ministère |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Satz · das Set · das Ministerium |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | набор набо́р · министерство министе́рство |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระทรวง krà-suang · ชุด chút |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | il ministero |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | apierencia · capacidad · ministerio · departamento · politburó · órgano ejecutivo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bộ"
toàn bộTất cả các phần, các bộ phận của một chỉnh thể.tiến bộTrở nên giỏi hơn, hay hơn trước.bộ phậnPhần của một chỉnh thể, trong quan hệ với chỉnh thể.bộ trưởngNgười đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.đi bộĐi bằng chân mình, không dùng xe.câu lạc bộTổ chức lập ra cho nhiều người tham gia sinh hoạt văn hoá, giải trí, chơi thể thao,... trong những lĩnh vực nhất định,....nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.làm bộLàm cao một cách giả dối.bộ nãoXem nãonội bộTình trạng bên trong một đoàn thể, một cơ quan.bộ đồNhững dụng cụ cần thiết của một người làm nghề gì.bộ gõCác nhạc cụ được chơi bằng cách gõ, sử dụng trong khi biểu diễn âm nhạc.bộ hànhĐi bộ.sơ bộBước đầu, chưa kĩ, sau đó còn phải tiếp tục.cán bộNgười phụ trách một công tác của chính quyền hay đoàn thể.bộ mặtHình dung bề ngoài.bộ binhBinh chủng của lục quân, quân sĩ đi bộ tác chiến (khi có chiến tranh)bộ máyToàn bộ các cơ quan thực hiện nhiệm vụ chung của một tổ chức.đổ bộĐến vùng đất nào đó của đối phương bằng phương tiện vận tải đường thuỷ hoặc đường không, để tác chiến.chi bộTổ chức cơ sở của một chính đảng.đường bộĐường đi trên đất liền.điệu bộCác cử chỉ, động tác của tay, chân, v.v. nhằm diễn đạt một điều gì (nói tổng quát).đồng bộ(Chm.) . (Những chuyển động) có cùng chu kì hoặc cùng tốc độ, được tiến hành trong cùng một thời gian, tạo ra một sự phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau.bộ lạcHình thái tộc người ở thời đại nguyên thuỷ, bao gồm một số thị tộc hay bào tộc thân thuộc có chung một tên gọi, có vùng cư trú riêng.thắng bộMặc bộ quần áo đẹp.bộ độiNgười trong quân đội.bộ luậtTập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua.bộ tướngChức quan võ dưới quyền đại tướng, tướng lĩnh quân đội cấp thấp.lệ bộCách ăn mặc theo lề lối.máy bộ đàmMáy điện thoại mang theo người, thu phát tín hiệu bằng vô tuyến điện.tiền bộĐội quân phía trước, quân tiên phong.tản bộĐi bộ thong thả để dạo chơi.bản bộBộ phận chủ yếu của một cơ quan, tổng bộ, tổng hành dinh.bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.bộ chỉ huyCơ quan quân sự chỉ huy cấp binh đoàn.bộ quy tắc hiệp sĩTập hợp 10 quy tắc ứng xử liên đới định chế kị sĩ được phát triển khoảng giữa 1170 và 1200, là khuôn mẫu để phân biệt kị sĩ và chiến sĩ.bách bộ(xem từ nguyên 1) Lững thững đi từng bước.đảng bộTổ chức đảng ở các cấp, trên chi bộ hoặc liên chi.liên bộHai hay nhiều bộ phối hợp với nhau (cùng làm việc gì).bộ dạngCử chỉ và dáng người (nói tổng quát).
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.